critical analysis

Học thuật
Thân thiện
critical analysis

A student writes a critical analysis of a classic novel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân tích phê phán: Một quá trình đánh giá, thẩm định hệ thống cẩn thận dựa trên việc phân tích chi tiết một vấn đề, văn bản, tác phẩm, hoặc tình huống. liên quan đến việc xem xét các yếu tố cấu thành, bối cảnh, ưu điểm, nhược điểm ý nghĩa sâu xa, thay vì chỉ mô tả đơn thuần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The professor asked for a critical analysis of the novel's main themes. (Giáo sư yêu cầu một bài phân tích phê phán về các chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết.)
    • Her critical analysis of the company's financial report revealed several hidden risks. (Bài phân tích phê phán của ấy về báo cáo tài chính của công ty đã tiết lộ một số rủi ro tiềm ẩn.)
    • A good critical analysis goes beyond summarizing the facts. (Một bài phân tích phê phán tốt vượt ra ngoài việc chỉ tóm tắt các sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To conduct a critical analysis": tiến hành một cuộc phân tích phê phán.

    • Researchers must conduct a critical analysis of all data before drawing conclusions. (Các nhà nghiên cứu phải tiến hành phân tích phê phán tất cả dữ liệu trước khi rút ra kết luận.)
  • "To apply critical analysis": áp dụng phân tích phê phán.

    • Students are taught to apply critical analysis to news articles. (Học sinh được dạy cách áp dụng phân tích phê phán vào các bài báo tin tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Critical thinking (n): tư duy phản biện. (Đây quá trình tư duy rộng hơn, trong đó thường một phần hoặc sản phẩm của .)
  • Analytical critique (n): bài phê bình phân tích. (Cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Evaluative analysis: phân tích đánh giá.
  • In-depth appraisal: sự thẩm định chuyên sâu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ cố định "critical analysis".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "critical analysis" một cách cố định.)

critical analysis

A student writes a critical analysis of a classic novel.

Noun
  1. sự định giá dựa vào việc phân tích, thẩm định cẩn thận

Từ đồng nghĩa